Điện thoại BlackBerry Curve 3G 9300
Hàng chính hãng, giá đã bao gồm 10% VAT
Chấp nhận thanh toán bằng thẻ Master, Visa và các loại thẻ khác - Miễn phí charge thẻ
Chấp nhận thanh toán:

Chia sẻ:
Nguyên hộp BlackBerry Curve 3G 9300 chính hãng bao gồm:
ĐÁNH GIÁ
- Thiết kế
-
5,5
- Tính năng
-
5,4
- Hiệu suất
-
5,4
PHỤ KIỆN TƯƠNG THÍCH
Tai nghe Bluetooth Sennheiser VMX 200 2.680.000 VNĐ
Sennheiser EZX 60 Bluetooth Headset 1.520.000 VNĐ
Loa X-Mini MAX v1.1 Capsule 890.000 VNĐ
Loa X-mini MAX II Capsule 1.190.000 VNĐ
Loa X-Mini Kai Capsule (kết nối Bluetooth) 1.990.000 VNĐ
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Mạng 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | HSDPA 850 / 1900 / 2100; HSDPA 900 / 1700 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 12 năm 2010 |
| Kích thước | |
| Kích thước | 109 x 60 x 13.9 mm |
| Trọng lượng | 104 g |
| Hiển thị | |
| Loại | Màn hình TFT, 65.000 màu |
| Kích thước | 320 x 240 pixels, 2.46 inches |
| - Bàn phím QWERTY - Trackpad cảm ứng |
|
| Âm thanh | |
| Kiểu chuông | Báo rung, nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Ngõ ra audio 3.5mm | Có |
| - 3.5 mm audio jack | |
| Bộ nhớ | |
| Danh bạ | Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Có nhiều |
| Bộ nhớ trong | 256 MB RAM, 256 MB ROM |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB |
| Truyền dữ liệu | |
| GPRS | Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps |
| Tốc độ 3G | HSDPA |
| NFC | Không |
| WLAN | Wi-Fi 802.11b/g/n, UMA (carrier dependent) |
| Bluetooth | Có, v2.1 với A2DP |
| Hồng ngoại | Không |
| USB | Có, v2.0 microUSB |
| Chụp ảnh | |
| Camera chính | 2 MP, 1600x1200 pixels |
| Quay phim | Có, QVGA |
| Camera phụ | Không |
| Đặc điểm | |
| Hệ điều hành | BlackBerry OS 5.0, upgradable |
| Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
| Trình duyệt | HTML |
| Radio | Không |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm tại Mai Nguyên |
| Màu sắc | Đen, Đỏ |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
| Định vị toàn cầu | Có, hỗ trợ A-GPS, BlackBerry Maps |
| Java | Có, MIDP 2.0 |
| - Nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA/WAV - Xem video MP4/H.263/H.264/WMV - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - T9 |
|
| Pin | |
| Pin chuẩn | Pin chuẩn, Li-Ion 1150 mAh |
| Chờ | Lên đến 456 giờ (2G) / 348 giờ (3G) |
| Đàm thoại | Lên đến 5 giờ 30 phút (2G) / 4 giờ 30 phút (3G), thời gian nghe nhạc lên đến 29 giờ |
Danh sách Ứng dụng cho BlackBerry Curve 3G 9300 (6)
Ý kiến bạn đọc về BlackBerry Curve 3G 9300 (19)




Nhận xét của bạn: (gõ tiếng Việt có dấu, không quá 1000 chữ)