MẠNG

2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Tốc độ DC-HSDPA, 42 Mbps; HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
GPRS
EDGE

RA MẮT

Ra mắt Tháng 11 năm 2012
Ngày có hàng 2012-12-21

THÂN MÁY

Kích thước 123.8 x 58.6 x 7.6 mm
Trọng lượng 112 g

MÀN HÌNH

Loại Màn hình cảm ứng điện dung LED-backlit IPS TFT, 16 triệu màu
Kích thước 640 x 1136 pixels, 4.0 inches
Cảm ứng đa điểm Không
  - Cảm ứng đa điểm
- Mặt kính Corning Gorilla Glass
- Phủ lớp chống vân tay và chống thấm
- Cảm biến gia tốc
- Cảm biến ánh sáng
- Cảm biến con quay hồi chuyển
- Cảm biến la bàn số

NỀN TẢNG

Hệ điều hành iOS 6
Chipset Apple A6
Bộ xử lý (CPU) Dual-core 1.2 GHz, PowerVR SGX 543MP3 (chip đồ họa triple-core)

BỘ NHỚ

Bộ nhớ trong 32 GB, 1 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ Không

MÁY ẢNH

Camera chính 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash
Đặc điểm Chạm lấy nét, geo-tagging, nhận diện khuôn mặt, chụp toàn cảnh, HDR, quay video và chụp hình chuẩn HD cùng lúc
Quay phim Có, 1080p@30fps, LED video light, chống rung, geo-tagging
Camera phụ Có, 1.2 MP, 720p@30fps, nhận diện khuôn mặt, FaceTime sử dụng Wi-Fi và 3G

Nghe nhìn

Kiểu chuông Báo rung, nhạc chuông M4R
Jack audio 3.5mm

CỔNG GIAO TIẾP

WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, DLNA, Wi-Fi hotspot
Bluetooth Có, v4.0 với A2DP
Định vị toàn cầu (GPS) Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS
NFC Không
Hồng ngoại Không
Radio Không
USB Có, v2.0

Đặc điểm

Tin nhắn iMessage, SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email
Trình duyệt HTML (Safari)
Java Không
  - Chỉ sử dụng nanoSIM
- Chống ồn với mic chuyên dụng
- Ra lệnh bằng giọng nói với Siri
- Dịch vụ iCloud
- Tích hợp Twitter và Facebook
- TV-out
- iMaps
- iBooks PDF reader
- Nghe và chỉnh sửa âm thanh / video
- Chỉnh sửa hình ảnh
- Ghi âm / Quay số / Ra lệnh bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ

Pin

Pin chuẩn Li-Po 1440 mAh (5.45 Wh)
Chờ Lên đến 225 giờ (2G) / 225 giờ (3G)
Đàm thoại Lên đến 8 giờ (2G) / 8 giờ (3G)
Nghe nhạc lên đến 40 giờ

THÔNG SỐ KHÁC

Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Việt
Màu sắc Trắng