MẠNG

2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Tốc độ HSDPA, 42 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps
GPRS
EDGE

RA MẮT

Ra mắt Tháng 06 năm 2014
Ngày có hàng 2014-10-09

THÂN MÁY

Kích thước 108.9 x 194.3 x 9.8mm
Trọng lượng 299 g

MÀN HÌNH

Loại Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu
Kích thước 800 x 1280 pixels, 7.0 inches
Cảm ứng đa điểm Không
  - Cảm ứng đa điểm (lên đến 10 ngón tay)
- Mặt kính chống dấu vân tay
- Asus ZenUI
- Cảm biến gia tốc
- Cảm biến ánh sáng
- Cảm biến la bàn số
- Cảm biến tiệm cận

NỀN TẢNG

Hệ điều hành
Chipset Intel Atom Z3530 64-bit (Công nghệ siêu phân luồng)
Bộ xử lý (CPU) Quad-core 1.3 GHz, IMG PowerVR Series 6 GPU

BỘ NHỚ

Bộ nhớ trong 8 GB, 1 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 64GB

MÁY ẢNH

Camera chính 5 MP, 2592 х 1944 pixels, autofocus
Đặc điểm Geo-tagging
Quay phim 720p
Camera phụ 0.3 MP

Nghe nhìn

Kiểu chuông Báo rung, nhạc chuông MP3
Jack audio 3.5mm
  - Stereo speaker
- Công nghệ âm thanh SonicMaster

CỔNG GIAO TIẾP

WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi hotspot
Bluetooth v4.0 với A2DP
Định vị toàn cầu (GPS) Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS
NFC Không
Hồng ngoại Không
Radio Không
USB Có, microUSB v2.0

Đặc điểm

Tin nhắn SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM
Trình duyệt HTML
Java Có, giả lập Java MIDP
  - Sử dụng micro-Sim
- Tích hợp mạng xã hội
- 5 GB lưu trữ ASUS Webstorage Space (11 GB trong năm đầu tiên)
- Nghe nhạc MP3/WAV/WMA/AAC
- Xem video MP4/H.264/H.263
- Lịch tổ chức
- Xem văn bản
- Xem / Chỉnh sửa video
- Ghi âm / Quay số bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ

Pin

Pin chuẩn Li-Po 15Wh
Chờ -
Đàm thoại Lên đến 11.5 giờ

THÔNG SỐ KHÁC

Ngôn ngữ Tiếng Anh, Tiếng Việt
Màu sắc Đen, Trắng, Đỏ, Vàng